クラシック
kurashikku
N3
Cách đọc khác: クラッシック・クラッシク
意味Nghĩa
- 1.cổ điển
- danh từviết tắt
1.classical music
- tính từ đuôi な
2.classic; classical
- danh từ
3.classic (work); the classics
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はクラシックをよく聴くが、古典派の作品はそれほど好きではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
- トムさんはまさか、自分のクラシックカーを売るのを検討するとはお思いません。
Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.
I doubt that Tom would ever consider selling his antique car.
- クラシックはありません。
I don't have any classical music.
- 私はクラシックが好きです。
I like classical music.
- クラシック音楽が好きです。
I like classical music.
- ベティはクラシックが好きだ。
Betty likes classical music.
- クラシックが好きなんでしょ?
You like classical music, don't you?
- 私はクラシックが好きではない。
I don't like classical music.
- クラシック音楽が好きなんです。
I like classical music.
- クラシックを聴くのが好きです。
I like to listen to classical music.