Kaori Dict

苦痛

くつう

kutsuu

N3

Âm Hán-Việt: KHỔ THỐNG

JLPT N3 · Bài 39

Nghĩa

enpain, agonyNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.pain; agony; suffering; distress; torment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.

    The man groaned in pain.

  • His face is distorted by pain.

  • The soldier groaned with pain.

  • The treatment prolonged the agony.

  • His face was twisted with pain.

  • After all that, the pain went away.

  • Riches cover a multitude of woes.

  • He held back a cry of agony.

  • I cannot bear the pain any more.

  • I can't stand this pain any more.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苦痛 (くつう) — pain, agony | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict