Kaori Dict

狂う

くるう

kuruu

N3

JLPT N3 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.điên rồ; mất trí
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to go mad; to lose one's mind; to go crazy; to go insane

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to get out of order; to go amiss; to malfunction; to become imprecise

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to go wrong (of a plan or expectation, etc.); to fall through; to get mixed up

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    4.to go crazy (over someone or something); to get enthusiastic; to go wild

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.

  • Khi nghe tin con trai mình gặp tai nạn, cô ấy đã trở nên tuyệt vọng vì sự đau khổ.

    She was beside herself with grief at the news of her son's accident.

  • He is mad about tennis.

  • Does your watch keep good time?

  • He must be crazy to talk like that.

  • A lot of things happened and my schedule was messed up.

  • Are you mad?

  • He has gone mad.

  • I'm out of my mind.

  • I'm crazy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狂う (くるう) — điên rồ; mất trí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict