暮らし
くらし
kurashi
Cách viết khác: 暮し · Cách đọc khác: ぐらし
意味Nghĩa
- 1.lối sống; cuộc sống; sinh kế
- danh từhậu tố danh từ
1.(way of) life; lifestyle; living; life circumstances; livelihood; day-to-day life
usu. ぐらし as a suffix
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 月に15万では暮らしが立たない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。
Tôi nghe nói anh ta đã được trả tự do sau 5 năm sống ở tù.
I hear he was released after five years in prison.
- もし電気がないと、私たちの暮らしがどのようなものになるか想像できますか。
Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Can you imagine what our lives would be like without electricity?
- 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- もっと良い暮らしができますように。
May God show us a better life!
- 暮らしはどうですか。
How is your life?
- 贅沢な暮らしをしたい。
I would like to live in luxury.
- 母は暮らし向きがいい。
My mother is well off.
- 彼らはその日暮らしだ。
They live from hand to mouth.
- いかがお暮らしですか。
How is it with you?