クリスマス
kurisumasu
N3
意味Nghĩa
- 1.Giáng sinh
- danh từ
1.Christmas
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あと1週間すればクリスマスだ。
Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh.
Christmas is a week away.
- トムへのクリスマスプレゼントだよ。
Đây là quà Giáng sinh cho Tom đấy.
It's Tom's Christmas present.
- サンタさん、クリスマスに彼女をください。
Thưa ông già Noel, ông hãy cho cháu một người bạn gái vào dịp Giáng sinh.
Santa Claus, I want to receive a girlfriend for Christmas.
- 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.
- いいクリスマスを過ごしましたか。
Did you have a nice Christmas?
- 明日はクリスマスだ。
Tomorrow is Christmas Day.
- 楽しいクリスマスを。
Have a good Christmas.
- クリスマスが近づいた。
Christmas drew near.
- クリスマスは間近ですね。
Christmas is near at hand, isn't it?
- もうすぐクリスマスだね。
Christmas is soon, isn't it?