暮らす
くらす
kurasu
Cách viết khác: 暮す
意味Nghĩa
- 1.sống; sinh tồn; làm việc
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ
1.to live (on, by, etc.); to lead a life; to get along; to get by
- động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ
2.to make a living; to earn a livelihood
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từtự động từdated term
3.to spend one's time (doing); to pass one's days (doing); to live; to get on (doing)
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
4.to do daily; to do all day long; to continue doing
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ベッドが四つある部屋に暮らす。
Tôi sống trong một căn phòng có bốn cái giường.
I will live in a room with four beds.
- 退職後は田舎でのんびり暮したい。
Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.
I'd like to live a quiet life in the country after retirement.
- 世界には約60億の人々が暮らしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.
There are about 6 billion people in the world.
- 彼らはそれからずっと幸せに暮らしましたとさ。
Họ sống hạnh phúc từ đó về sau.
They lived happily ever after.
- トムとメアリーはトレーラーハウスで暮らしている。
Tom và Mary đang sống trong một cái nhà rơ-moóc
Tom and Mary live in a mobile home.
- 老後を安心して暮らしたかったら今から貯蓄を始めなさい。
Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
If you want security in your old age, begin saving now.
- 大学を卒業した後、オーストラリアで暮らすことにしました。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã quyết định sống ở Úc.
I've decided to live in Australia after I graduate from college.
- 彼には兄弟が二人いて、一人は大阪で、もう一人は神戸で暮らしている。
Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.
He has two brothers, one lives in Osaka and the other in Kobe.
- 1日1ドルでアメリカで暮らしていけると思いますか。
Do you think you can live on a dollar a day in America?
- 分相応に暮らせ。
Cut your coat according to your cloth.