Kaori Dict

グラス

gurasu

N3

JLPT N3 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.cốc, kính
  1. danh từ

    1.glass (drinking vessel)

  2. danh từ

    2.glass (material)

  3. danh từ

    3.glasses (eyewear)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

    The waitress set a glass of juice in front of me.

  • Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

    They gave him a glass of orange juice laced with vodka.

  • She filled the glass with wine.

  • I broke a glass.

  • I found the glass empty.

  • There is a glass there.

  • Glass is breakable.

  • These glasses are beautiful.

  • I'll bring the glasses.

  • That glass is yours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

グラス — cốc, kính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict