Kaori Dict

禁煙

きんえん

kin'en

N3

Âm Hán-Việt: CẤM YÊN

JLPT N3 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.không hút thuốc
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.abstaining from smoking; quitting smoking

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.prohibition of smoking

  3. cụm từ / thành ngữ

    3.No Smoking; Smoking Prohibited

    on a sign

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nên cai thuốc lá.

    You must give up smoking.

  • Tôi đang bỏ thuốc.

    I'm quitting smoking.

  • Tom cai thuốc không thành công.

    Tom was not able to quit smoking.

  • Xin cho tôi ghế không hút thuốc

    I would like to sit in the non-smoking section.

  • Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?

    What method did you use to give up smoking?

  • When will they turn off the no-smoking sign?

  • Similarly, the strongest reasons for stopping smoking are usually the short-term benefits (for example, feeling healthier and more attractive).

  • No smoking!

  • No smoking in the theater.

  • He stopped smoking.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

禁煙 (きんえん) — không hút thuốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict