嫌う
きらう
kirau
N3
意味Nghĩa
- 1.ghê tởm; ghét; tránh
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to hate; to dislike; to loathe; to abhor
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to avoid
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to disregard; to act without regard (for)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to be bad for (e.g. dust in machinery)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはみんなに嫌われている。
Tất cả mọi người đều ghét Tom.
Everybody hates Tom.
- 彼女は君を嫌っているように見える。
Có vẻ như cô ấy ghét cậu.
- 君のことは別に嫌ってないよ。ただ別に大切にしようとは思ってないが。何度も言うように別に友達いらないからね。
Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.
- 彼女は人前で話をするのを嫌う。
She detests speaking in public.
- 彼は自分を嫌う。
He hates himself.
- 私は自分を嫌う。
I hate myself.
- 自然は真空を嫌う。
Nature abhors a vacuum.
- 彼女は自分を嫌う。
She hates herself.
- 彼女は夫を嫌っていた。
She was down on her husband.
- 彼女は彼を嫌っていた。
She felt an aversion to him.