Kaori Dict

嫌う

きらう

kirau

N3

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.ghê tởm; ghét; tránh
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to hate; to dislike; to loathe; to abhor

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to avoid

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to disregard; to act without regard (for)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to be bad for (e.g. dust in machinery)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tất cả mọi người đều ghét Tom.

    Everybody hates Tom.

  • Có vẻ như cô ấy ghét cậu.

  • Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.

  • She detests speaking in public.

  • He hates himself.

  • I hate myself.

  • Nature abhors a vacuum.

  • She hates herself.

  • She was down on her husband.

  • She felt an aversion to him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫌う (きらう) — ghê tởm; ghét; tránh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict