切れる
きれる
kireru
意味Nghĩa
- 1.cắt; gãy; hỏng; hết hạn; hết hạn
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to break; to snap; to be cut; to split; to crack
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be injured
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to wear out; to be worn out
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to break; to burst; to collapse
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to wear off; to stop working; to go dead
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to expire (time limit, etc.); to run out; to become due
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to run out (of stock, etc.); to be exhausted; to be used up; to be sold out; to be out of
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
8.to be broken off (e.g. of a relationship); to break up; to have severed ties; to be cut off; to be disconnected
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
9.to cut well; to be sharp
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
10.to be sharp-minded; to be keen; to be shrewd; to be quick-witted; to be able
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
11.to be short of; to drop under (a certain figure); to beat (e.g. a record time)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
12.to dry off
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
13.to curve; to veer
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
14.to shuffle (cards)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữ
15.to get angry; to snap; to blow one's top; to lose one's temper; to flip
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
16.to be able to do completely
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 待ちきれない!
Tôi không chờ đợi được lâu hơn nữa!
I'm impatient.
- 彼は確かに頭が切れる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.
He certainly is smart.
- 彼は使い切れない程のお金を稼ぐ。
Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết
He earns more money than he can spend.
- 1日ではたべきれないほどのリンゴがある。
Tôi có nhiều táo đến nỗi một ngày không thể ăn hết được.
We have more apples than we could eat in a day.
- パスポートの期限が切れる前に、もう一度オーストラリアに行きたいなあ。
Trước khi hộ chiếu hết hạn, tôi muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
I want to go to Australia again before my passport expires.
- このはさみは良く切れない。
These scissors don't cut well.
- あいつは、とうとう切れた。
Finally, he lost his temper.
- ガソリンが切れかかっている。
We're running out of gas.
- 100メートル、10秒切れる?
Will they break the ten-second mark in the hundred-metre race?
- 二人の子供は綱が切れるまで引っ張りあった。
The two children pulled at the rope until it broke.