Kaori Dict

切れる

きれる

kireru

N3

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.cắt; gãy; hỏng; hết hạn; hết hạn
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to break; to snap; to be cut; to split; to crack

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to be injured

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to wear out; to be worn out

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to break; to burst; to collapse

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to wear off; to stop working; to go dead

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to expire (time limit, etc.); to run out; to become due

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to run out (of stock, etc.); to be exhausted; to be used up; to be sold out; to be out of

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    8.to be broken off (e.g. of a relationship); to break up; to have severed ties; to be cut off; to be disconnected

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    9.to cut well; to be sharp

  10. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    10.to be sharp-minded; to be keen; to be shrewd; to be quick-witted; to be able

  11. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    11.to be short of; to drop under (a certain figure); to beat (e.g. a record time)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    12.to dry off

  13. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    13.to curve; to veer

  14. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    14.to shuffle (cards)

  15. động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữ

    15.to get angry; to snap; to blow one's top; to lose one's temper; to flip

  16. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    16.to be able to do completely

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không chờ đợi được lâu hơn nữa!

    I'm impatient.

  • Tom quả thực là một người nhạy bén.

    He certainly is smart.

  • Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết

    He earns more money than he can spend.

  • Tôi có nhiều táo đến nỗi một ngày không thể ăn hết được.

    We have more apples than we could eat in a day.

  • Trước khi hộ chiếu hết hạn, tôi muốn đi Úc thêm lần nữa quá.

    I want to go to Australia again before my passport expires.

  • These scissors don't cut well.

  • Finally, he lost his temper.

  • We're running out of gas.

  • Will they break the ten-second mark in the hundred-metre race?

  • The two children pulled at the rope until it broke.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切れる (きれる) — cắt; gãy; hỏng; hết hạn; hết hạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict