Kaori Dict

同情

どうじょう

doujou

N1

Âm Hán-Việt: ĐỒNG TÌNH

JLPT N1 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.sự thương xót; lòng trắc ẩn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.sympathy; compassion; pity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.

    We felt sympathy for her.

  • I cannot but feel sorry for him.

  • I sympathize.

  • I felt sympathy for him.

  • I feel for you.

  • Please accept my sympathies.

  • I don't need your sympathy.

  • Pity is akin to love.

  • I sympathize with you from the bottom of my heart.

  • His classmates felt for him deeply.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同情 (どうじょう) — sự thương xót; lòng trắc ẩn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict