Kaori Dict

同様

どうよう

douyou

N3

Âm Hán-Việt: ĐỒNG DẠNG

JLPT N3 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.tương tự; giống nhau; như nhau
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từhậu tố danh từ

    1.same; similar; (just) like; equal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy cũng là một thành viên câu lạc bộ giống tôi.

    Both he and I were members of that club.

  • Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.

    Because novels, just like paintings, need you to practice.

  • Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.

    I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

  • Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.

    It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.

  • This car is like new.

  • The same to you.

  • This car is as good as new.

  • She is no less beautiful than her sister.

  • He is not young any more than I am.

  • You as well as he are diligent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同様 (どうよう) — tương tự; giống nhau; như nhau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict