同様
どうよう
douyou
Âm Hán-Việt: ĐỒNG DẠNG
意味Nghĩa
- 1.tương tự; giống nhau; như nhau
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từhậu tố danh từ
1.same; similar; (just) like; equal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私と同様に彼もクラブのメンバーだった。
Anh ấy cũng là một thành viên câu lạc bộ giống tôi.
Both he and I were members of that club.
- 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
Because novels, just like paintings, need you to practice.
- あなた同様私もヤフオクの評価が信じられません。
Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.
I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.
- 賢明さを理解するには賢明でなければならない。音楽は聴衆がろう者では意味がないのと同様に。
Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.
- この車は新車同様だ。
This car is like new.
- ご同様に。
The same to you.
- この車は新品同様だ。
This car is as good as new.
- 彼女は姉同様きれいだ。
She is no less beautiful than her sister.
- 彼は私と同様若くない。
He is not young any more than I am.
- 彼と同様に君も勤勉だ。
You as well as he are diligent.