同じ
おなじ
onaji
N5
Cách đọc khác: おんなじ・おんなし
意味Nghĩa
- 1.cùng; giống nhau; như nhau
- bổ nghĩa đứng trước danh từtính từ đuôi な
1.same; identical; equal; alike; equivalent
- phó từ
2.anyway; in any case; if one must ...; if one has to ...; as long as ...
as 同じ...なら
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 同じ意見です。
Tôi cũng nghĩ như vậy.
I agree.
- 君は僕と同じ背の高さです。
Bạn cao bằng tôi.
You are as tall as I am.
- みんな同じ事を考えている。
Mọi người đều đang nghĩ về cùng một điều.
Everyone thinks the same thing.
- 同じことを何回も言わすな!
Đừng bắt tôi phải nói đi nói lại một điều!
Don't make me say the same thing over and over again!
- 彼女はだいたい私と同じ年だ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
She is about my age.
- 彼女はトムと同じくらい忙しい。
Cô ấy cũng bật như Tom.
She's as busy as Tom.
- 彼女はだいたい私と同じ年頃だ。
Cô ấy tuổi cỡ ngang tôi.
She is about my age.
- 彼女は私と同じくらいの年齢です。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
She is about my age.
- 私にはあなたと同じ年の兄がいる。
Tôi có một người anh trai cùng tuổi với bạn.
I have a brother who's the same age as you.
- 始まりがよければ半分できたも同じ。
Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
Well begun is half done.