Kaori Dict

同化

どうか

douka

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒNG HOÁ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.assimilation; absorption

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.adaptation

  3. danh từdanh từ + するtha động từbiology

    3.assimilation; anabolism

  4. danh từdanh từ + するtự động từlinguistics

    4.assimilation (phonology)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You must assimilate into new surroundings.

  • They did not assimilate with the natives.

  • The weak easily assimilate the opinions of the strong.

  • Many groups of immigrants have been assimilated into American society.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同化 (どうか) — assimilation; absorption | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict