如何か
どうか
douka
thông dụng
Cách viết khác: 何うか
意味Nghĩa
- phó từlịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana
1.please; if you would; would you mind
- phó từthường viết bằng kana
2.somehow or other; one way or another
- phó từthường viết bằng kana
3.whether (or not); if
as かどうか
- phó từdanh từ + するthường viết bằng kana
4.strange; (something is) wrong; (something is) off
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうかドアを閉めてくれませんか。
Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
Will you please shut the door?