Kaori Dict

展示

てんじ

tenji

N1

Âm Hán-Việt: TRIỂN THỊ

JLPT N1 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.triển lãm
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.exhibition; display

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong bảo tàng có trưng bày những vũ khí cổ đại.

    There's an exhibition of ancient weapons at the museum.

  • The shop windows display the latest fashion.

  • We have been to see the exhibition.

  • The exhibition was very impressive.

  • The jewels on display disappeared.

  • The exhibition will be held next month.

  • We hold an exhibition every year.

  • Please do not handle the exhibits.

  • He destroyed the exhibits at the museum.

  • Don't touch the exhibits.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

展示 (てんじ) — triển lãm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict