示
Thị · Kì
show · indicate · point out · express
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジシ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しめ.す
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #237 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 113
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- shi4
- Tiếng Hàn
- 시, 기
show · indicate · point out · express · display
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ennotice, bulletin
chỉ; biểu; cho thấy
gợi ý; ám chỉ
trình bày; chỉ ra; gợi ý
triển lãm
bày tỏ ý chí; tuyên bố ý định
enrelease (of information, documents, etc.); disclosure; display · discovery
eninstruction; teaching; guidance; informing
hướng dẫn
sự hiện lộ thần thánh
bảng thông báo, bảng tin
khoe khoang; phô trương; trưng bày quyền lực
công bố; thông báo công
ennotice; bulletin
chỉ ra; chỉ dẫn; chỉ thị
hướng dẫn; chỉ định
gợi ý; ám chỉ
hòa giải; giải quyết ngoài tòa
biểu đồ
enexhibition
enindication; expression; showing; manifestation; demonstration · display; displaying
enelucidation; explicit statement; specification
enunofficial announcement; private notice; informal notification
enlesson; discipline; example (e.g. set a bad example) · revelation
encourtship display
endemonstrative
entarget
enpointing device (e.g. laser pen)
ento arrange beforehand; to make a sign to each other; to conspire
enauthoritative instruction; teaching
enforce diagram
enautosuggestion; self-suggestion
eninstruction; teaching; explanation · Zen priest's sermon
ennumeral; numeric representation
endisplay items
enpointing out
ennon-disclosure agreement
enwritten statement
ensignal light
enindicator; noticeboard
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).