Kaori Dict

天地

てんち

tenchi

N1

Âm Hán-Việt: THIÊN ĐỊA

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.trời đất; vũ trụ; thiên nhiên
  1. danh từ

    1.heaven and earth; the universe; the world; nature

  2. danh từ

    2.land; world; realm; sphere

  3. danh từ

    3.top and bottom

  4. danh từ

    4.gods of heaven and earth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There are more things in Heaven and Earth, Horatio, than are dreamt of in your philosophy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天地 (てんち) — trời đất; vũ trụ; thiên nhiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict