Kaori Dict

転地

てんち

tenchi

Âm Hán-Việt: CHUYỂN ĐỊA

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.change of air; change of scenery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A change of air will do you good.

  • The doctor advised a change of air.

  • He went to Atami for a change of air.

  • You need a change of air.

  • The change of air had done me much good.

  • We go to the South of France for a change of air.

  • A change of air will do you a lot of good.

  • The change of air worked wonders for her.

  • He is so much the worse for a change of air.

  • I'm thinking of going somewhere for a change of air, since my doctor advises me to.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

転地 (てんち) — change of air; change of scenery | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict