Kaori Dict

伝来

でんらい

denrai

N1

Âm Hán-Việt: TRUYỀN LAI

JLPT N1 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.được truyền
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.introduction (from abroad)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.transmission (through successive generations); being handed down (from generation to generation); being passed down

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Our mode of life has changed since the introduction of European civilization.

  • This heirloom shall be yours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伝来 (でんらい) — được truyền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict