Kaori Dict

展望

てんぼう

tenbou

N1

Âm Hán-Việt: TRIỂN VỌNG

JLPT N1 · Bài 56

Nghĩa

enview, outlook, prospectNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.view; outlook; prospect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The view from the top of that building was magnificent.

  • From the observation platform, you can just barely make out the town in the distance.

  • A common theme underlies both perspectives.

  • His career prospects at the company are not too promising.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

展望 (てんぼう) — view, outlook, prospect | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict