Kaori Dict

望

Vọng

khát vọng; hy vọng; mong muốn; tham vọng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#470 / 2.501
Bộ thủ
bộ 74
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
wang4
Tiếng Hàn
망

khát vọng; hy vọng; mong muốn; tham vọng

Từ chứa chữ này · dễ trước

きぼうkibouHY VỌNG

ước mơ; mong muốn; kỳ vọng

N3
しぼうshibouCHÍ VỌNG

nguyện vọng

N3
しつぼうshitsubouTHẤT VỌNG

đổ vỡ; tuyệt vọng

N3
のぞみnozomi

mong muốn; ước mơ; hy vọng; nguyện vọng

N3
のぞむnozomu

mong muốn; khao khát; hy vọng; mong chờ

N3
ぼうえんきょうbouenkyouVỌNG VIỄN KÍNH

kính viễn vọng

N2
まちのぞむmachinozomu

đợi chờ; mong đợi

N1
たいぼうtaibouĐÃI VỌNG

mong chờ

N1
てんぼうtenbouTRIỂN VỌNG

enview, outlook, prospect

N1
のぞましいnozomashii

đáng mong; thích hợp; ưu tiên; nên làm

N1
ゆうぼうyuubouHỮU VỌNG

triển vọng; hứa hẹn

N1
ようぼうyoubouYẾU VỌNG

mong muốn

N1
よくぼうyokubouDỤC VỌNG

ham muốn; thèm muốn

N1
かつぼうkatsubouKHÁT VỌNG

khao khát; mong muốn mạnh

thông dụng
しょくぼうshokubouCHÚC VỌNG

enhaving great hopes for (someone's future); expecting much of; pinning one's hopes on

thông dụng
せつぼうsetsubouTHIẾT VỌNG

điểm vọng; khao khát; mong muốn; ham muốn

thông dụng
ぜつぼうzetsubouTUYỆT VỌNG

mất hy vọng

thông dụng
ちょうぼうchoubouTHIẾU VỌNG

cảnh quan

thông dụng
もちづきmochizukiVỌNG NGUYỆT

trăng tròn; trăng 15 ngày; trăng tháng tám

thông dụng
やぼうyabouDÃ VỌNG

khát vọng; đam mê

thông dụng
がんぼうganbouNGUYỆN VỌNG

khát vọng

thông dụng
ハッブルぼうえんきょうhabburubouenkyou

enHubble Telescope

メーカーきぼうかかくmeekaakiboukakaku

enmanufacturer's recommended price

いちぼうせんりichibousenriNHẤT VỌNG THIÊN LÝ

ensweeping view of the eye; boundless expanse

えんぼうenbouVIỄN VỌNG

envista; distant view

かつぼうしゃkatsuboushaKHÁT VỌNG GIẢ

endesiring person; luster

きぼうかかくkiboukakakuHY VỌNG GIÁ CÁCH

enasking price

きぼうしゃkiboushaHY VỌNG GIẢ

enapplicant; candidate; person interested in doing something; person wanting to do something; interested party; volunteer

あおぎのぞみaoginozomi

enlook to (for help); look up to; reverence

ぎょうぼうgyoubouNGƯỠNG VỌNG

enlooking up; looking upwards · looking up to (someone); reverence

ぎょうぼうgyoubouNGƯNG VỌNG

enlooking intently

こんもうkonmouKHẨN VỌNG

enentreaty; solicitation; earnest request

さんかきぼうしゃsankakiboushaSÂM GIA HY VỌNG GIẢ

enthose interested in participating; persons wishing to participate

しゃしんぼうえんきょうshashinbouenkyouTẢ CHÂN VỌNG VIỄN KÍNH

enphotographic telescope

しゅくぼうshukubouTÚC VỌNG

enlong-cherished desire; one's heart's desire

しょもうshomouSỞ VỌNG

endesire; wish; request

しょうらいてんぼうshouraitenbouTƯƠNG LAI TRIỂN VỌNG

enfuture outlook; outlook for the future

しんぼうshinbouTÍN VỌNG

enconfidence; popularity

じんぼうjinbouNHÂN VỌNG

enpopularity; favorable reputation; high esteem; respect

じんぼうかjinboukaNHÂN VỌNG GIA

enpopular character

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

望 (Vọng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict