Kaori Dict

願望

がんぼう

ganbou

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGUYỆN VỌNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.desire; wish; aspiration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His desire is to go into business.

  • Tom has no desire to learn French.

  • Young girls' desire for slim figures is strong.

  • She has a great wish to travel around the world.

  • My desire to become a doctor grew out of looking after my sickly brother.

  • Human beings usually have two basic desires: to get away from pain and to arrive at pleasure.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

願望 (がんぼう) — desire; wish; aspiration | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict