Kaori Dict

望み

のぞみ

nozomi

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.mong muốn; ước mơ; hy vọng; nguyện vọng
  1. danh từ

    1.wish; desire; hope

  2. danh từ

    2.prospect; expectation; (one's) hopes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hope your wish will come true.

  • That team has little, if any, chance of winning.

  • He gave up hope.

  • There is no hope of success.

  • He attained his hopes.

  • Did you get your wish?

  • There is little hope of my success.

  • There is little hope of my success.

  • Do you want a seat by the window?

  • All hope is gone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

望み (のぞみ) — mong muốn; ước mơ; hy vọng; nguyện vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict