渇望
かつぼう
katsubou
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHÁT VỌNG
意味Nghĩa
- 1.khao khát; mong muốn mạnh
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.craving; longing; thirsting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わが国の国民は独立を渇望している。
Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.
Our people thirst for independence.
- 世界中が平和を渇望している。
The whole world hungers for peace.