Kaori Dict

望む

のぞむ

nozomu

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.mong muốn; khao khát; hy vọng; mong chờ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to desire; to want; to wish for; to hope for

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to expect (of someone); to hope for; to look forward to

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to see; to command (a view of); to overlook

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.

    We are all longing for peace in the world.

  • Ai cũng ao ước những thứ mà mình không có.

  • Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!

    If you want to be loved, love!

  • Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.

    I hope the time will soon come when there would be no more war.

  • Bạn nghĩ khán giả mong muốn điều gì?

    What do you think the audience wants?

  • Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.

    She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.

  • The whole nation wants peace.

  • Without health, we can not hope for success.

  • It is not good wishing.

  • He hoped to succeed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

望む (のぞむ) — mong muốn; khao khát; hy vọng; mong chờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict