望む
のぞむ
nozomu
意味Nghĩa
- 1.mong muốn; khao khát; hy vọng; mong chờ
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to desire; to want; to wish for; to hope for
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to expect (of someone); to hope for; to look forward to
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to see; to command (a view of); to overlook
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誰もが世界平和を望んでいる。
Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.
We are all longing for peace in the world.
- 誰もが自分にないものを望む。
Ai cũng ao ước những thứ mà mình không có.
- 愛されることを望むなら、愛しなさい!
Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
If you want to be loved, love!
- 戦争がなくなる日がすぐに来ることを望みます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.
I hope the time will soon come when there would be no more war.
- あなたは、聴衆が何を望んでいるのだと思いますか?
Bạn nghĩ khán giả mong muốn điều gì?
What do you think the audience wants?
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。
Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.
- 全国民が平和を望んでいる。
The whole nation wants peace.
- 健康でなければ成功を望めない。
Without health, we can not hope for success.
- 望んでも無駄だ。
It is not good wishing.
- 彼は成功を望んだ。
He hoped to succeed.