天才
てんさい
tensai
N1
Âm Hán-Việt: THIÊN TÀI
意味Nghĩa
- 1.tài năng
- danh từ
1.genius; prodigy; natural gift
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は天才かもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.
He may be a genius.
- 彼を天才と呼んでも誇張ではない。
Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.
It is no exaggeration to call him a genius.
- 「すごーい! なんで分かったの?」「天才だから」「何それ。普通自分のこと天才とか言わなくない?」「俺普通じゃないもん」
"Giỏi quá! Sao mà bạn biết vậy?" "Vì tớ là thiên tài mà." "Cái gì cơ? Bình thường có ai tự nhận mình là thiên tài đâu?" "Vì tớ có phải người bình thường đâu."
- 私たちは彼を天才だと思った。
We thought of him as a genius.
- 彼は天才だ。
He is a genius.
- 俺って、天才!
I am a genius!
- 私、天才かも!
I might be a genius.
- トムは天才です。
Tom is a genius.
- 彼女は天才です。
She is a genius.
- 彼は天才も同然だ。
He is no less than a genius.