Kaori Dict

刑罰

けいばつ

keibatsu

N1

Âm Hán-Việt: HÌNH PHẠT

JLPT N1 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.điều trừng; phạt
  1. danh từ

    1.(criminal) punishment; penalty; sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.

    In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.

  • Isn't that the most humane punishment for criminals?

  • Ignorance does not protect against punishment.

  • An overwhelming majority voted to abolish the brutal punishment.

  • In some countries, the punishment for treason can be life in prison.

  • No one shall be subjected to torture or to cruel, inhuman or degrading treatment or punishment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刑罰 (けいばつ) — điều trừng; phạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict