率
Luật · Suất · Súy · Soát
luật; suất; tỉ lệ; tỷ lệ
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ソツリツシュツ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ひき.いる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #383 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 95
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- lu:4, shuai4, shuo4
- Tiếng Hàn
- 솔, 률
luật; suất; tỉ lệ; tỷ lệ
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tỷ lệ; phần trăm; tỉ số
khả năng; xác suất
năng suất; hiệu quả; hiệu năng
thẳng thắn; thẳng thô; trung thực; thẳng thắn
đều; đồng đều; toàn bộ
bốc đồng; liều lĩnh
hiệu quả
hệ số; tỉ lệ
tỷ lệ; tỉ lệ phần trăm; tỷ lệ phần
đưa đầu; lãnh đạo
điều khiển; lãnh đạo
hiệu lực; hiệu quả
tỷ lệ tử vong
tỷ lệ xem; chỉ số khán giả
tỷ lệ tăng trưởng; phần trăm mở rộng
tỷ lệ thuế
điểm đánh bóng; tỷ lệ đánh bóng
tỷ lệ lãi
tiên phong
tỷ lệ hoạt động; mức sử dụng
enrate of economic growth
tỷ lệ cao
cùng tỷ lệ
tỷ lệ thắng; phần trăm thắng
lãi suất hàng năm; tỷ lệ năm
tỷ lệ cố định
encost effectiveness
encompressibility; compression ratio
enleading; guiding; commanding
enpi (3.1415926...)
engolden ratio
enrate of magnification; magnification power
enstochastic model
enstochastic process
enrandom error
enrandom sample
enrandom variable; stochastic variable
enprobability density function
enprobability theory
enconversion rate
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).