Kaori Dict

率直

そっちょく

sotchoku

N2

Âm Hán-Việt: LUẬT TRỰC

JLPT N2 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.thẳng thắn; thẳng thô; trung thực; thẳng thắn
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.frank; candid; straightforward; openhearted; direct; outspoken

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy nói thẳng với tôi.

    Speak to me freely.

  • Nói thật thì, tôi ghét anh ta.

    To speak frankly I don't like him.

  • Nói thẳng là tôi không thích kiểu tóc của bạn.

    Frankly speaking, I don't like your haircut.

  • I would like to hear your honest opinion.

  • Let me hear your frank opinion.

  • She's a plain speaker.

  • She frankly admitted her guilt.

  • You can afford to speak frankly.

  • Frankly speaking, it doesn't suit you.

  • I told her straight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

率直 (そっちょく) — thẳng thắn; thẳng thô; trung thực; thẳng thắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict