Kaori Dict

開業

かいぎょう

kaigyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHAI NGHIỆP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.opening a business; opening a practice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.

    The hospital opened last month.

  • He set up as a butcher.

  • The store opens for business tomorrow.

  • She practices as a dentist.

  • My father practices medicine.

  • I want to open my own restaurant.

  • He was a doctor by profession and he had a practice in the town.

  • He has been in practice as a lawyer for more than ten years.

  • I'd like to open a restaurant in this neighborhood someday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

開業 (かいぎょう) — opening a business; opening a practice | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict