Kaori Dict

産業

さんぎょう

sangyou

N4

Âm Hán-Việt: SẢN NGHIỆP

JLPT N4 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.sản nghiệp; ngành công nghiệp; ngành nghề; sinh kế
  1. danh từ

    1.industry

  2. danh từcổ

    2.livelihood; occupation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Japan is an industrial country.

  • Steel is a key industry.

  • I'm amazed by the rate at which industries grow.

  • They study industry.

  • Industrial activity is brisk.

  • The town is an industrial community.

  • In Japan, also, deindustrialization is happening.

  • Industrial wastes pollute the earth.

  • Modern methods improved industry.

  • He put a large amount of money into the industry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

産業 (さんぎょう) — sản nghiệp; ngành công nghiệp; ngành nghề; sinh kế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict