Kaori Dict

就業

しゅうぎょう

shuugyou

N1

Âm Hán-Việt: TỰU NGHIỆP

JLPT N1 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.làm việc; tuyển dụng
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.starting work (for the day)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.employment; work

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When I was a student, I also often cut classes.

  • It's time to work now. Let's get down to business.

  • The boss gave Mike the ax for not coming to work on time.

  • Twenty-five years from now there will be one retired person for each two working.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

就業 (しゅうぎょう) — làm việc; tuyển dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict