修業
しゅうぎょう
shuugyou
thông dụng
Âm Hán-Việt: TU NGHIỆP
Cách đọc khác: しゅぎょう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.pursuit of knowledge; studying; learning; training; completing a course
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 只今、僕は旅立ちの日に向けて修業中です。
Right now I'm training in preparation for the day we set off.