Kaori Dict

終業

しゅうぎょう

shuugyou

Âm Hán-Việt: CHUNG NGHIỆP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.end of the work day; close of business

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.end of the school term; end of the school year

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Yesterday was the school closing ceremony.

  • Today was the school closing ceremony for 2008.

  • Even though we still had an hour until closing time, my colleague Junko excitedly started getting ready to go home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

終業 (しゅうぎょう) — end of the work day; close of business | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict