営業
えいぎょう
eigyou
N3
Âm Hán-Việt: DOANH NGHIỆP
意味Nghĩa
enbusiness, trade, managementNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.business; trade; operations
- danh từ
2.sales
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは車の営業マンだ。
Tom là một người bán ô tô.
Tom is a car salesman.
- この店は24時間営業している。
Quán này mở cửa suốt ngày đêm.
This store here is open around the clock.
- 「このスーパーは今晩、やっていますか?」「ええ、やってますよ。土曜日は、朝の8時から夜の9時まで営業してます」
"Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."
"Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."
- 営業の者と話をしてみました。
I talked with our sales people.
- 私は営業部です。
I am a member of the sales department.
- 私は営業マンです。
I'm a salesman.
- 年中休まず営業中!
Open all year round!
- 車の営業は何年目?
How many years have you been selling cars?
- まだ営業してます。
We're still open.
- 24時間営業ですか。
Is it open round the clock?