Kaori Dict

営業

えいぎょう

eigyou

N3

Âm Hán-Việt: DOANH NGHIỆP

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

enbusiness, trade, managementNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.business; trade; operations

  2. danh từ

    2.sales

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom là một người bán ô tô.

    Tom is a car salesman.

  • Quán này mở cửa suốt ngày đêm.

    This store here is open around the clock.

  • "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."

    "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."

  • I talked with our sales people.

  • I am a member of the sales department.

  • I'm a salesman.

  • Open all year round!

  • How many years have you been selling cars?

  • We're still open.

  • Is it open round the clock?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

営業 (えいぎょう) — business, trade, management | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict