Kaori Dict

営

Doanh · Dinh

doanh nghiệp; kinh doanh; điều hành; tổ chức

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#303 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
ying2
Tiếng Hàn
영

doanh nghiệp; kinh doanh; điều hành; tổ chức

Từ chứa chữ này · dễ trước

えいぎょうeigyouDOANH NGHIỆP

enbusiness, trade, management

N3
えいようeiyouVINH DƯỠNG

dinh dưỡng

N3
けいえいkeieiKINH DOANH

quản lý; điều hành; điều hành doanh nghiệp

N3
うんえいun'eiVẬN DOANH

quản lý; điều hành

N1
いとなむitonamu

điều hành; thực hành; tổ chức

N1
えいeiDOANH

en~ run

N1
いとなみitonami

hoạt động; công việc; kinh doanh; quan hệ tình dục

thông dụng
えいぎょうマンeigyouman

đại lý bán hàng; nhân viên kinh doanh

thông dụng
えいぎょうじかんeigyoujikanDOANH NGHIỆP THỜI GIAN

giờ làm việc; giờ mở cửa

thông dụng
えいぜんeizenDOANH THIỆN

bảo trì; sửa chữa

thông dụng
えいだんeidanDOANH ĐOÀN

đơn vị kinh doanh; tổ chức

thông dụng
えいりeiriDOANH LỢI

lợi nhuận; kiếm tiền

thông dụng
けいえいしゃkeieishaKINH DOANH GIẢ

nhà quản lý; chủ doanh nghiệp

thông dụng
けんえいken'eiHUYỀN DOANH

huyên doanh; quản lý tỉnh

thông dụng
こうえいkoueiCÔNG DOANH

enpublic management

thông dụng
こくえいkokueiQUỐC DOANH

engovernment management; state management

thông dụng
しえいshieiTHỊ DOANH

được quản lý bởi thành phố; cơ sở công cộng

thông dụng
じえいjieiTỰ DOANH

tự kinh doanh; tự làm chủ

thông dụng
じんえいjin'eiTRẬN DOANH

đảng phái; phe; đội quân

thông dụng
ちょくえいchokueiTRỰC DOANH

quản lý trực tiếp

thông dụng
みんえいmin'eiDÂN DOANH

quản lý tư nhân

thông dụng
みんえいかmin'eikaDÂN DOANH HOÁ

tư nhân hoá

thông dụng
じえいぎょうjieigyouTỰ DOANH NGHIỆP

enindependent business; self-employment

thông dụng
えいぎょうしょeigyoushoDOANH NGHIỆP SỞ

văn phòng kinh doanh

thông dụng
えいのうeinouDOANH NÔNG

nông nghiệp

thông dụng
ぎいんうんえいいいんかいgiin'un'eiiinkaiNGHỊ VIỆN VẬN DOANH UỶ VIÊN HỘI

nghị viện vận hành; ủy ban điều hành

thông dụng
とえいtoeiĐÔ DOANH

do đô thị quản lý; thuộc quản lý đô thị

thông dụng
しえいちかてつshieichikatetsuTHỊ DOANH ĐỊA HẠ THIẾT

đường hầm đô thị

thông dụng
うんえいしゃun'eishaVẬN DOANH GIẢ

enoperator; manager; administrator

えいぎょうしゅうしeigyoushuushiDOANH NGHIỆP THÂU CHI

enoperating balance

えいぎょうちゅうeigyouchuuDOANH NGHIỆP TRUNG

enopen (for business)

えいぎょうばたけeigyoubatakeDOANH NGHIỆP ĐÈN

ensales field; business field

えいぎょうぶeigyoubuDOANH NGHIỆP BỘ

ensales department

えいしょeishoDOANH SỞ

enbarracks; camp

えいそうeisouDOANH THƯƠNG

enguardhouse; detention barracks

えいそうeisouDOANH SÀO

enbuilding a nest

えいぞうeizouDOANH TẠO

enbuilding; construction

えいりんeirinDOANH LÂM

enforest management

えいりんしょeirinshoDOANH LÂM THỰ

enforest service field office

かいしゃえいぎょうkaishaeigyouHỘI XÃ DOANH NGHIỆP

enbusiness administration

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

営 (Doanh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict