Kaori Dict

さくら

sakura

N3

Âm Hán-Việt: TÍ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.cúc anh đào; hoa anh đào; cúc anh đào; cúc
  1. danh từ

    1.cherry tree; cherry blossom; sakura

  2. danh từviết tắt

    2.light pink

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.fake buyer; paid audience; shill; seat filler

    usu. サクラ; also written as 偽客

  4. danh từthường viết bằng kana

    4.hired applauder

  5. danh từ

    5.horse meat

    usu. in compounds

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đến để ngắm hoa anh đào.

    I came to look at the cherry blossoms.

  • Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.

    You are pretty, like a cherry blossom.

  • Đây là một loài hoa anh đào lâu đời.

  • Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

    By the time you get home, all the cherry blossoms will have fallen.

  • They seem a little past their peak, but even so we enjoyed the beautiful cherry blossoms.

  • The cherry blossoms are at their best.

  • Cherry blossoms are in full bloom.

  • The cherry trees are in full bloom.

  • The cherry blossoms are in full bloom.

  • The cherry blossoms are at their best now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

桜 (さくら) — cúc anh đào; hoa anh đào; cúc anh đào; cúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict