酒
さけ
sake
Âm Hán-Việt: TỬU
意味Nghĩa
- 1.rượu sake
- danh từ
1.alcohol; sake
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 酒が入れば知恵が出ていく。
Rượu vào lời ra.
When the wine is in, the wit is out.
- 私たちはたくさんお酒を飲んだ。
Chúng tôi đã uống nhiều rượu.
We drank a lot of alcohol.
- トム、酒臭いからあっちに行って。
Tom à, anh đi ra chỗ khác được không, tại vì người anh nồng nặc mùi rượu rồi đấy.
Tom, since you reek of sake, go over there!
- タバコとお酒はやめた方がいいよ。
Bạn nên bỏ rượu và thuốc lá đi.
You should give up smoking and drinking.
- 酒を飲みすぎて足もとがふらついた。
Do uống quá nhiều rượu nên tôi bước đi không vững.
I drank too much and was unsteady on my feet.
- お酒の好みは人それぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.
Everybody has their favorite drink.
- 「お酒嫌いなの?」「いや、好きなんだけどすごく弱いんだ」
"Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".
"You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance."
- 彼女はお酒を毎日飲みたくなかったが、ビールは彼女の大好きな飲み物なので、ノンアルコールビールをほとんど毎日飲んでいる。
Cô ấy không muốn uống rượu mỗi ngày, nhưng vì bia là món đồ uống yêu thích của cô ấy, cho nên hầu như mỗi ngày cô ấy đều uống bia không cồn.
She drinks non-alcoholic beer almost every day because beer is her favorite drink, but she doesn't want to drink alcohol every day.
- 僕は酒も煙草もやらないんだ。
I neither drink nor smoke.
- 酒におぼれるな。
Don't indulge yourself too much in drinking.