挿す
さす
sasu
N3
意味Nghĩa
- 1.đặt; chèn; trồng; đánh; sắp xếp hoa; đeo kiếm; đóng; khóa; buộc
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to insert; to put in
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to plant (a cutting); to strike
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to arrange (flowers)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to wear (a sword) in one's belt
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
5.to shut; to close; to lock; to fasten
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はボタンの穴に花を挿した。
He stuck a flower in his buttonhole.
- テレビのコンセントを挿して。
Plug in the TV.