Kaori Dict

差す

さす

sasu

N5

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.đưa lên; chiếu sáng; băng
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to shine

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to be visible

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    3.to be tinged with

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    4.to rise (of water levels); to flow in

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    5.to be felt (i.e. as an emotion); to come over one

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to hold up (an umbrella, etc.); to put up; to raise

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to extend one's arm straight ahead (in dance)

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to insert; to put in

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    9.to wear (a sword) in one's belt; to wear at one's side; to carry under one's arm

  10. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từsumo

    10.to insert one's arm under an opponent's arm

  11. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    11.to pole (a boat)

  12. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    12.to pour; to add (liquid); to serve (drinks)

  13. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    13.to put on (lipstick, etc.); to apply; to colour; to dye

  14. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    14.to light (a fire); to burn

  15. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    15.to shut; to close; to lock; to fasten

  16. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    16.to stop in the midst of; to leave undone

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He went on walking in the rain without an umbrella.

  • Expressions and smiles change like that just from applying rouge and lipstick.

  • Do you want an umbrella?

  • I put up my umbrella.

  • I plugged in the charger.

  • Speak of angels and you hear their wings.

  • The weather vane points north.

  • It is freezing cold.

  • Don't cut in with your remarks.

  • His behavior makes me sick.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

差す (さす) — đưa lên; chiếu sáng; băng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict