Kaori Dict

迷う

まよう

mayou

N3

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

ento be puzzled, to be perplexed, to lose one's wayNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to lose one's way; to get lost; to go astray

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to waver; to hesitate; to vacillate; to be of two minds (about); to be unable to make up one's mind; to not know what to do; to be at a loss; to be puzzled; to be perplexed

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to be captivated (by); to be infatuated (with); to be charmed (by); to be carried away (by); to be blinded (by); to be lost (in); to lose oneself (to)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    4.to linger (of a departed soul); to be restless in one's grave; to be unable to rest in peace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom nhìn xung quanh, rồi nhận ra là mình lạc đường.

    Tom looked around and realized he was lost.

  • "Xin lỗi cậu nhé, tại tớ bị lạc đường một chút." "Không sao đâu, tớ cũng vừa mới đến mà."

    "Sorry again for getting a little lost." "It's fine, I just got here too."

  • Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.

    Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.

  • He was fascinated with her beauty.

  • He lost his way in the woods.

  • I hesitated about which road to take.

  • I was lost.

  • Be straight with me.

  • He lost his way in the woods.

  • She lost her way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

迷う (まよう) — to be puzzled, to be perplexed, to lose one's way | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict