Kaori Dict

さっぱり

sappari

N3

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.tươi mới; sạch sẽ; thẳng thắn; đơn giản; hoàn toàn; không; vô dụng; tệ
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.feeling refreshed; feeling relieved

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + する

    2.neat; tidy; clean

  3. phó từphó từ đi với とdanh từ + するtính từ đuôi な

    3.frank; open-hearted; plain; simple

  4. phó từphó từ đi với と

    4.completely; entirely

  5. phó từ

    5.not in the least (with neg. verb); not at all

  6. tính từ đuôi な

    6.nothing at all; completely useless; hopeless; awful

  7. phó từphó từ đi với とdanh từ + するtính từ đuôi な

    7.(of food) light; refreshing; not greasy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.

    Without his glasses, he is as blind as a bat.

  • Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.

    I don't see any reason why I have to apologize.

  • Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.

    I don't see any reason why I have to apologize.

  • I can never make you out.

  • I'm a total stranger to things of this kind.

  • She is neatly dressed.

  • Just a spot of shut-eye has already refreshed my mind.

  • Your grandmother is a charming lady.

  • It's all Greek to me.

  • Feeling refreshed?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

さっぱり — tươi mới; sạch sẽ; thẳng thắn; đơn giản; hoàn toàn; không; vô dụng; tệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict