Kaori Dict

丸で

まるで

marude

N3

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.giống như; như thể; hoàn toàn giống; đúng như
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.as if; as though; just like; much as; exactly like; as it were

    usu. followed by a form of ようだ or みたいだ

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.(not) at all; (not) in the slightest; (not) a bit

    with neg. sentence

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.really; completely; entirely; wholly; truly; quite

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phòng này giống cái chuồng lợn quá.

    This room looks like a pigsty.

  • Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.

    The foreigner spoke Japanese as if it were her mother tongue.

  • Nhìn anh ta như thể đã không ăn gì trong nhiều ngày.

    He looked as if he had not eaten for days.

  • Trông Jody cứ như thể nhìn thấy ma vậy.

    Jody looks as if she had seen a ghost.

  • Anh ấy kể cho tôi nghe về vụ tai nạn đó như thể là anh ấy đã nhìn thấy nó tận mắt vậy.

    He told me about the accident as if he had seen it with his own eyes.

  • Khi bị anh ta ghé sát vào tai thì thầm một điều gì đó, cô ấy đã hành động đúng như những gì anh ta nói, cứ như thể cô ấy bị thôi miên vậy.

    When he whispered something into her ear, she moved just as he said, as if she had been hypnotized.

  • I feel as if I were dreaming.

  • He treats me as if I am a stranger.

  • I have no idea why it is so.

  • I can't sleep at all!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

丸で (まるで) — giống như; như thể; hoàn toàn giống; đúng như | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict