Kaori Dict

mi

N3

Âm Hán-Việt: THỰC

JLPT N3 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.thực phẩm; hạt; nội dung; chất
  1. danh từ

    1.fruit; nut

  2. danh từ

    2.seed

  3. danh từ

    3.(in broth) pieces of meat, vegetable, etc.

  4. danh từ

    4.content; substance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trông quả biết cây.

    A tree is known by its fruit.

  • "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"

    "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!"

  • Some boys made away with all the ripe fruits on my persimmon tree.

  • Profit is better than fame.

  • She is his real mother.

  • The tree is abundant in fruit.

  • Your study will bear fruit.

  • A tree is known by its fruit.

  • A tree is known by its fruit.

  • His effort will bear fruit.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実 (み) — thực phẩm; hạt; nội dung; chất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict