家族
かぞく
kazoku
Âm Hán-Việt: GIA TỘC
意味Nghĩa
- 1.gia đình
- danh từ
1.family
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
How is your family?
- 母は家族の中で最も忙しい。
Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.
Mother is the busiest in my family.
- 目を覚ますと、家族が来ていた。
Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
When she awoke, the family was there.
- 家族がいるって素晴らしいことです。
Thật tuyệt vời khi có một gia đình.
It's great to have a family.
- 友達も家族も皆死んでしまっています。
Bạn bè và người thân của tôi đã qua đời hết.
All my friends and family are dead.
- 彼女は私の家族の中で一番早く起きる。
Cô ấy là người dậy sớm nhất trong nhà.
She gets up the earliest in my family.
- トムは自分の家族についてあまり話さない。
Tom không hay nói về gia đình mình.
Tom doesn't talk much about his family.
- 家族と一緒に食べることは大切だと思いますか。
Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?
Do you think that eating with your family is important?
- うちの家族の中でトムだけが運転免許持ってないのよ。
Trong gia đình tôi chỉ có Tom không có bằng lái xe thôi đấy.
Tom is the only one in our family who doesn't have a driver's license.
- 君とはぜひとも結婚したいのだけれど、家族がそうさせてくれないんだ。
Anh rất muốn kết hôn với em, nhưng gia đình anh không cho.
I'd love to marry you, but my family won't let me.