Kaori Dict

国家

こっか

kokka

N3

Âm Hán-Việt: QUỐC GIA

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.nhà nước; đất nước; dân tộc
  1. danh từ

    1.state; country; nation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những quốc gia đó có khả năng rơi vào tình trạng quan liêu.

  • Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.

    It is well known that up to the middle of the last century Japan was a feudal state.

  • The same is true of the nation.

  • I am the state.

  • Taiwan is a country.

  • Taiwan is a country.

  • Russia is a terrorist state.

  • Taiwan is a country.

  • Russia is a terrorist state.

  • Both nations entered into a war.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国家 (こっか) — nhà nước; đất nước; dân tộc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict