家
か
ka
Âm Hán-Việt: GIA
意味Nghĩa
enperson who is specialized in ~Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- hậu tố
1.-ist; -er
used after a noun indicating someone's occupation, pursuits, disposition, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は資産家だ。
Ông ta là một người có của.
He is a man of wealth.
- トムは愛猫家です。
Tom là một người yêu mèo.
Tom is a cat lover.
- 彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
He is an expert at fishing.
- きみは昨日家にいましたか。
Hôm qua bạn có nhà không?
Were you at home yesterday?
- トムには建築家の兄がいる。
Tom có một người anh trai đang làm kiến trúc sư.
Tom has a brother who is an architect.
- 農業家が小麦の種を畑に撒いた。
Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
The farmer seeded the field with wheat.
- 彼は日本では名の知れた作曲家だ。
Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
He is a famous composer.
- 彼は持続可能な開発の専門家です。
Anh ấy là một chuyên gia phát triển bền vững.
He is a specialist in sustainable development.
- 彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có năng lực.
He has great ability as an artist.
- 彼らは一日中家にいなければならなかった。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
They had to stay at home all day.