Kaori Dict

ka

N3

Âm Hán-Việt: KHOÁ

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.bộ phận; phần; lớp học
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.lesson

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.section (in an organization); division; department

  3. lượng từ

    3.counter for lessons and chapters (of a book)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's start with Lesson Ten.

  • I can't absorb all of the lesson in an hour.

  • Mr Williams carries that section.

  • Let's read Lesson 3.

  • Lesson Two is easy.

  • Let's turn back to the third lesson.

  • Learn this lesson by heart.

  • Let's read Lesson 3.

  • He works in the planning section.

  • Let's review Lesson 5.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

課 (か) — bộ phận; phần; lớp học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict