Kaori Dict

実家

じっか

jikka

N1

Âm Hán-Việt: THỰC GIA

JLPT N1 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.nhà gia đình; nhà bố mẹ
  1. danh từ

    1.(one's parents') home

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Both my parents are at home now.

  • On weekends, I stay at my parents' house.

  • Tom still lives with his parents.

  • I missed my family, so I went back.

  • Tom lives at home with his mother.

  • Tom has come back home from Boston.

  • Tom went home for Thanksgiving.

  • He had business at his family's home so he went at once.

  • I feel uncomfortable about living alone so far away from my parents home.

  • If you'd told me about it earlier, I could've been free. However, tomorrow I have plans to go back home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実家 (じっか) — nhà gia đình; nhà bố mẹ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict